KIA K5 2.5 GT-Line

925000000

Gửi liên hệ

Đăng ký lái thử

    Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất! 0869.117.842

    Chi tiết

    icon-host | KHUYẾN MÃI HẤP DẪN TRONG THÁNG 05 icon-host

    GIÁ BÁN TỪNG PHIÊN BẢN

    HỖ TRỢ MUA XE

    ĐĂNG KIỂM VÀ GIAO XE

    ✸✸ HÃY GỌI NGAY ĐỂ CÓ GIÁ ƯU ĐÃI TỐT NHẤT ✸✸

    Hotline 0869.117.842 Quý khách vui lòng gọi để có giá xe tốt nhất

    Bảng Giá Lăn Bánh Và Trả Góp Tạm Tính Kia K5 2025

    TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

    Chọn nơi:
    Phiên bản:

    Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

    Dự toán chi phí

    Giá niêm yết (VNĐ) :
    Phí trước bạ % :
    Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 480.700 VNĐ
    Phí đăng ký biển số :
    Phí đăng kiểm : 90.000 VNĐ
    Tổng dự toán :

    TÍNH LÃI TRẢ GÓP

    Số tiền vay

    Thời gian vay

    Năm

    Lãi suất vay

    %/năm

    Loại hình vay

    Số tiền vay

    0 VNĐ

    Tổng số tiền lãi phải trả

    0 VNĐ

    Tổng số tiền phải trả

    0 VNĐ

    Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
    Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
    Tổng 0 0

    **Lưu ý: Bảng giá trên là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình ưu đãi siêu hot trong tháng. Quý anh (chị) hãy liên hệ với Hotline 0869.117.842  để được tư vấn và hỗ trợ.

    Tổng quan

    KIA K5 chính thức được ra mắt tại Việt Nam ngày 09-10-2021 với 03 phiên bản 2.0 Luxury, 2.0 Premium và 2.5 GT-Line. Xe được lắp ráp tại Việt Nam. Đây là thế hệ mới của Optima nhưng được đổi tiên để đồng bộ với thị trường quốc tế.

    Bảng màu xe KIA K5 thế hệ mới bao gồm: Trắng ngọc trai, Đen, Bạc, Đỏ, Ghi xám và Xanh. Kia K5 sẽ cạnh tranh trực tiếp các dối thủ cùng phân khúc sedan cỡ D như Mazda 6, Toyota Camry, Nissan Altima, Honda Accord…

    NGOẠI THẤT

    KIA K5 GT Line 2.5 sử dụng ngôn ngữ thiết kế với một diện mạo mới đầy cuốn hút. K5 được chia sẻ chung nền tảng với Hyundai Sonata thế hệ thứ 8 nên tổng thể ngoại thất hai mẫu xe này có nhiều điểm chung.

    Kích thước tổng thể dài x rộng x cao của KIA K5 lần lượt 4.905×1.860×1.465 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.850 mm. Kích thước này của K5 thế hệ mới lớn hơn bản tiền nhiệm (4.855×1.860×1.465 mm, 2805 mm); dài hơn 50 mm, chiều dài cơ sở dài thêm 45 mm tạo điều kiện giúp xe sở hữu khoang cabin rộng rãi hơn. Thiết kế đường nóc xe vuốt sâu tới sát cửa cốp giúp xe trở nên trẻ trung hơn.

    Đầu xe sử dụng lưới tản nhiệt dạng mũi hổ đặc trưng nhưng có kích thước lớn hơn và thiết kế dữ dằn hơn. Xe được trang bị đèn chiếu sáng LED Projector. Thiết kế dải đèn LED chạy ban ngày màu hổ phách với hình dáng chữ “L” được uốn cong bao trọn cụm đèn pha. K5 sử dụng đèn sương mù trước LED. Hốc hút gió được với tạo hình hầm hố được đặt phía dưới giúp tăng tính khí động học cho xe.

    Trên nắp ca-pô và dọc hai bên thân xe là sự xuất hiện của những đường gân nổi giúp xe trở nên khỏe khoắn và mạnh mẽ. Trang bị gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tự động tích hợp đèn báo rẽ. Xe sử dụng la zăng đa chấu, kích thước 18 inch tiêu chuẩn, lốp xe 235/45R18.

    Phía sau xe nổi bật với dải đèn hậu LED nối liền từ phải sang trái khiến mọi người liên tưởng đến các mẫu xe sang của Đức hiện nay. Xe còn được trang bị hệ thống ống xả kép có viền mạ crôm sáng bóng. Cánh hướng gió và ốp cản sau thiết kế thể thao.

    NỘI THẤT

    KIA K5 GT Line 2.5 là mẫu xe sedan cỡ trung có khoang cabin rộng rãi và thoải mái cho cả hàng ghế trước và ghế sau. Xe sử dụng chất liệu giả da nhưng vẫn mang lại cảm giác sang trọng.

    Xe sử dụng màn hình kỹ thuật số (cụm đồng hồ) có kích thước 12.3 inch, hiển thị thông tin lên kính lái HUD, khởi động nút bấm và khởi động từ xa. Thiết kế vô lăng ba chấu, bọc da, đáy phẳng kiểu D-Cắt với thiết kế bắt mắt, tích hợp lẫy chuyển số và tính năng sưởi. Phong cách thiết kế vô lăng của K5 tương tự với mẫu xe Mercedes AMG hiệu suất cao.

    K5 GT Line được trang bị màn hình cảm ứng có kích thước 10.25 inch tiêu chuẩn. Hệ thống thông tin giải trí tích hợp Apple Carplay, Android Auto tiêu chuẩn.

    Xe sử dụng dàn âm thanh 12 loa Bose. K5 còn được trang bị đèn viền trang trí nội thất Moodlight, điều hòa 2 vùng tự động, sạc không dây, cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động….

    Chất liệu ghế ngồi trên xe được bọc giả da. Thiết kế ghế trước có tính năng chỉnh điện, hệ thống sưởi và làm mát. Ghế lái có nhớ vị trí. Tiến xuống hàng ghế thứ 2 có thêm tính năng làm mát. Xe được trang bị thêm cổng sạc USB cho hàng ghế thứ 2. Bên cạnh đó, để đảm bảo sự riêng tư và thoải mái cho hàng ghế thứ 2, K5 còn được trang bị thêm rèm che năng và cửa gió điều hòa riêng.

    K5 sở hữu dung tích khoang hành lý 510 lít. Dung tích bình nhiên liệu 60 lít

    VẬN HÀNH

    KIA K5 GT Line được trang bị động cơ Theta-III 2.5 lít GDi cho phép sản sinh công suất 191 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 246 Nm. Kết hợp hộp số tự động 08 cấp, dẫn động cầu trước. K5 dùng hệ thống treo trước McPherson và hệ thống treo sau liên kết đa điểm.

    AN TOÀN

    KIA K5 2.5 GT Line nhận được các trang bị an toàn bao gồm:

    • 6 túi khí
    • Hệ thống hỗ trợ phanh ABS, EBD
    • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
    • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
    • Camera quan sát toàn cảnh AVM
    • Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM
    • Cảnh báo điểm mù BCW
    • Phanh tay điện tử tích hợp chức năng Autohold
    • Cảm biến áp suất lốp
    • Cảm biến đỗ xe trước – sau

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Đặc tính kỹ thuật K5 Luxury 2.0 K5 Premium 2.0 K5 GT Line 2.5
    Kiểu xe, số chỗ ngồi  Sedan, 5 chỗ Sedan, 5 chỗ Sedan, 5 chỗ
    Nguồn gốc Lắp ráp Lắp ráp Lắp ráp
    Kích thước DxRxC (mm) 4.905 x 1.860 x 1.465 4.905 x 1.860 x 1.465 4.905 x 1.860 x 1.465
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.850 2.850 2.850
    Bán kính vòng quay (m) 5.49 5.49 5.49
    Động cơ Xăng, Nu 2.0 MPI Xăng, Nu 2.0 MPI Xăng, Theta-III 2.5 GDi
    Dung tích động cơ 2.0L 2.0L 2.5L
    Công suất cực đại (Hp/rpm) 150/6.200 150/6.200 191/6.100
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 192/4.000 192/4.000 246/4.000
    Hộp số 6AT 6AT 8AT
    Dẫn động FWD FWD FWD
    Mâm, lốp xe  Đúc, 235/45 R18 Đúc, 235/45 R18 Đúc, 235/45 R18
    Phanh Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc Trước: Đĩa tản nhiệt. Sau: Đĩa đặc
    Hệ thống treo Trước: McPherson. Sau: Liên kết đa điểm Trước: McPherson. Sau: Liên kết đa điểm Trước:Mc Pherson. Sau: Liên kết đa điểm
    Khoang hành lý (lít) 510 510 510
    Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60 60